cảnh vực

cảnh vực

Nhà thơ phiêu lưu trong cảnh vực của tưởng tượng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vùng đất, lãnh thổ (cổ, hiếm): "cảnh vực" chỉ một khu vực địa nhất định, thường mang tính chất hành chính hoặc sở hữu.
    • Phạm vi, lĩnh vực (nghĩa bóng, cổ): "cảnh vực" cũng được dùng để nói về một phạm vi hoạt động, kiến thức hoặc ảnh hưởng.
dụ sử dụng
  • Vùng đất, lãnh thổ:

    • Vua ban cho ông ta một cảnh vực rộng lớnphía nam. (Nhà vua cấp cho ông ta một vùng đất rộngphía nam.)
    • Cảnh vực của bộ tộc này nằm giữa hai dãy núi. (Lãnh thổ của bộ tộc này nằmgiữa hai dãy núi.)
  • Phạm vi, lĩnh vực:

    • Tri thức của ông ấy bao trùm nhiều cảnh vực khác nhau. (Kiến thức của ông ấy bao quát nhiều lĩnh vực khác nhau.)
    • Đó cảnh vực riêng của mỗi người, không ai có thể xâm phạm. (Đó phạm vi riêng tư của mỗi người, không ai có thể can thiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh vực địa ": vùng lãnh thổ xác định về mặt địa .

    • Cảnh vực địa của quốc gia này bao gồm cả vùng núi đồng bằng. (Lãnh thổ địa của quốc gia này bao gồm cả vùng núi đồng bằng.)
  • "cảnh vực tư duy": phạm vi suy nghĩ, nhận thức.

    • Nhà triết học mở rộng cảnh vực tư duy của nhân loại. (Nhà triết học mở rộng phạm vi suy nghĩ của nhân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảnh (danh từ): vùng đất, khu vực (cổ).

    • Cảnh ấy thuộc về hoàng gia. (Vùng đất đó thuộc về hoàng gia.)
  • Vực (danh từ): chỗ sâu, hố sâu; hoặc vùng đất (cổ).

    • Vực thẳm không đáy. (Hố sâu không đáy.)
  • Lãnh thổ (danh từ): vùng đất thuộc chủ quyền của một quốc giađồng nghĩa gần với "cảnh vực".

    • Lãnh thổ Việt Nam trải dài từ Bắc vào Nam. (Vùng đất của Việt Nam kéo dài từ Bắc vào Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa vực: vùng đất, khu vực địa .

    • Địa vực này nhiều tài nguyên. (Vùng đất này nhiều tài nguyên.)
  • Lĩnh vực: phạm vi hoạt động, kiến thức (nghĩa bóng).

    • Anh ấy chuyên gia trong lĩnh vực y học. (Anh ấy chuyên gia trong phạm vi y học.)
Thành ngữ liên quan
  • Cảnh vực riêng tư: phạm vi cá nhân, không ai được xâm phạm.
    • Mỗi người đều cảnh vực riêng tư của mình. (Mỗi người đều phạm vi cá nhân không thể xâm phạm.)